Pallet Nhựa Sử Dụng Kệ Rack

Xem:
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 10 (PL10-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL10-LK có chân liền khối rất cứng, vững, có kết cấu lõi thép âm bên trong nên chịu tải rất cao, có nút chống trượt ở cả 2 mặt, rất phù hợp với mục đích để trên kệ racking.
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 18.6 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Tải trọng nâng: 2400 kg
    • Số nút chống trượt: 28
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 12 (PL12-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL12-LK với kết cấu lõi thép bên trong giúp sản phẩm chịu lực tốt hơn, đặc biệt trên kệ
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 21 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Tải trọng nâng: 2400 kg
    • Số nút chống trượt: 28
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 22 (PL22-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL22-LK liền khối, rất cứng vững, có kết cấu lõi thép âm bên trong nên chịu tải rất cao, rất phù hợp với việc sử dụng Pallet trên kệ sắt (racking).
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 23.9 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Tải trọng nâng: 2400 kg
    • Tải racking: 1200 kg
    • Số nút chống trượt: 20
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 26 (PL26-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL26-LK liền khối, rất cứng vững, có kết cấu lõi thép âm bên trong nên chịu tải rất cao, rất phù hợp với việc sử dụng Pallet trên kệ sắt (racking).
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 21.1 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Tải trọng nâng: 2400 kg
    • Tải racking: 1200 kg
    • Số nút chống trượt: 20
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 30 (PL30-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL30-LK có 04 đường dán chống trượt ở mặt trên làm tăng khả năng chống trượt cho hàng hóa đặt trên pallet, có độ thẩm mỹ cao.
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 21.1 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Tải trọng nâng: 2400 kg
    • Tải racking: 1200 kg
    • Số nút chống trượt: 8
    • Số đường dán chống trượt: 4
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 31 (PL31-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL31-LK có 06 đường dán chống trượt ở mặt trên làm tăng khả năng chống trượt cho hàng hóa đặt trên pallet, có độ thẩm mỹ cao, phù với đa dạng các kích thước hang hóa đặt trên pallet.
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 21.1 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Tải trọng nâng: 2400 kg
    • Tải racking: 1200 kg
    • Số nút chống trượt: 8
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Hàn Ghép 01 (PL01-HG) – LT

    Pallet Nhựa PL01-HG  sử dụng được được cả 2 mặt và chịu va đập tốt
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 145 mm +/-2%
    • Cân nặng: 25 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Tải trọng nâng: 1500 kg
    • Số nút chống trượt: 36
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Hàn Ghép 02 (PL02-HG) – LT

    Pallet Nhựa PL02-HG chịu va đập tốt, sử dụng được cả 2 mặt, thích hợp dùng cho xe nâng máy.
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 145 mm +/-2%
    • Cân nặng: 24 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Tải trọng nâng: 1500 kg
    • Số nút chống trượt: 24
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 1 Mặt 466 – HT

    Pallet Nhựa 466 Liền Khối 1 Mặt – 4 Đường Nâng
    • Chất liệu: nhựa HDPE
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm
    • Cân nặng: 15 kg (+/- 0.5 kg)
    • Tải trọng tĩnh: 3000 kg
    • Tải trọng nâng: 1000 kg
    • Màu sắc: Xanh
  • Quickview

    Pallet Nhựa KV 1200 x 1000 x150mm, mặt lưới, có lõi sắt – KV

    Pallet nhựa KV 1210-4
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm
    • Chất liệu: nhựa HDPE tái sinh sinh + lõi sắt
    • Trọng lượng: 14,5-15 kg
    • Tải trọng động: 1000 kg
    • Tải trọng tĩnh: 4500 kg
    • Số lõi sắt: 0,2,4,6,8
    • Hướng nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa KTI 1200 x 1000 x 150 – KV

    Pallet nhựa KTI 1210-2
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm
    • Chất liệu: PE nguyên sinh + lõi sắt
    • Số lõi sắt: 04
    • Trọng lượng: 20,4 ± 0,25 kg
    • Tải trọng động: 1200 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Hướng nâng: 4
    • Vị trí chống trượt: 12

Call Now