Pallet Nhựa

Xem:
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 04 (PL04-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL04-LK có nút chống trượt làm tăng độ ma sát, hạn chế tình trạng trượt hàng hóa trên pallet
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 17 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 4000 kg
    • Tải trọng nâng: 1000 kg
    • Số nút chống trượt: 17
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 05 (PL05-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL05-LK có nút chống trượt làm tăng độ ma sát, hạn chế tình trạng trượt hàng hóa trên pallet
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 22.5 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 4000 kg
    • Tải trọng nâng: 1000 kg
    • Số nút chống trượt: 20
    • Số đường nâng: 4
    • Màu sắc: Đỏ
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 06 (PL06-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL06-LK có nút chống trượt cả 2 mặt.
    • Kích thước: 1100 x 1100 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 18.5 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 4000 kg
    • Tải trọng nâng: 1000 kg
    • Số nút chống trượt: 13
    • Số đường nâng: 4
    • Màu sắc: Đỏ
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 08 (PL08-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL08-LK có nút chống trượt cả 2 mặt.
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 145 mm +/-2%
    • Cân nặng: 10 +/-0.2 kg
    • Tải trọng tĩnh: 2400 kg
    • Tải trọng nâng: 600 kg
    • Số nút chống trượt: 20
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 09 (PL09-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL09-LK có nút chống trượt cả 2 mặt.
    • Kích thước: 1100 x 1100 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 11.5 +/-0.3 kg
    • Tải trọng tĩnh: 3000 kg
    • Tải trọng nâng: 1000 kg
    • Số nút chống trượt: 20
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 10 (PL10-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL10-LK có chân liền khối rất cứng, vững, có kết cấu lõi thép âm bên trong nên chịu tải rất cao, có nút chống trượt ở cả 2 mặt, rất phù hợp với mục đích để trên kệ racking.
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 18.6 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Tải trọng nâng: 2400 kg
    • Số nút chống trượt: 28
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 11 (PL11-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL11-LK là loại pallet liền khối có trọng lượng nhẹ, nhưng tải trọng cao
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 14.4 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 4000 kg
    • Tải trọng nâng: 1000 kg
    • Số nút chống trượt: 28
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 12 (PL12-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL12-LK với kết cấu lõi thép bên trong giúp sản phẩm chịu lực tốt hơn, đặc biệt trên kệ
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 21 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Tải trọng nâng: 2400 kg
    • Số nút chống trượt: 28
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 15 (PL15-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL15-LK  sử dụng được được cả 2 mặt và chịu va đập tốt
    • Kích thước: 1100 x 1100 x 125 mm +/-2%
    • Cân nặng: 7.8 +/-0.2 kg
    • Tải trọng tĩnh: 3000 kg
    • Tải trọng nâng: 1000 kg
    • Số nút chống trượt: 20
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 16 (PL16-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL16-LK liền khối rất cứng, vững. Nó được thiết kế với tải trọng cao, có nút chống trượt ở cả 2 mặt và đặc biệt có ở càng nâng.
    • Kích thước: 1200 x 1200 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 20.5 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 4000 kg
    • Tải trọng nâng: 2000 kg
    • Số nút chống trượt: 28
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 18 (PL18-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL18-LK là pallet tiên phong liền khối rất cứng và vững, sử dụng được cả 2 mặt. Được thiết kế có nút chống trượt ở cả 2 mặt và đặc biệt có ở càng nâng
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 21 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 5000 kg
    • Tải trọng nâng: 1500 kg
    • Số nút chống trượt: 28
    • Số đường nâng: 4
  • Quickview

    Pallet Nhựa Liền Khối 19 (PL19-LK) – LT

    Pallet Nhựa PL19-LK  sử dụng được được cả 2 mặt và chịu va đập tốt
    • Kích thước: 1200 x 1000 x 150 mm +/-2%
    • Cân nặng: 15 +/-0.5 kg
    • Tải trọng tĩnh: 4000 kg
    • Tải trọng nâng: 1000 kg
    • Số nút chống trượt: 28
    • Số đường nâng: 4

Call Now